| Tên thương hiệu: | Jingtai |
| Số mẫu: | JT-10.1TNWSM |
| MOQ: | 5 cái |
| Giá: | 1-20 |
| Thời gian giao hàng: | 1-5 tuần |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, Liên minh phương Tây, L/C, Moneygram, D/A, D/P. |
Màn hình LCD TN TFT y tế 10,1 inch Mô-đun độ phân giải 1024 × 600
Thông số kỹ thuật
Mô-đun TN TFT LCD 10,1 inch này có độ phân giải 1024×600, giao diện MIPI và chế độ hiển thị màu trắng thông thường. Nó được thiết kế cho các thiết bị y tế và thiết bị chẩn đoán trong đó việc hiển thị chính xác và đáng tin cậy là rất quan trọng. Mô-đun này hỗ trợ dải nhiệt độ hoạt động rộng từ -30°C đến +80°C, giúp nó phù hợp với nhiều môi trường chăm sóc sức khỏe khác nhau. Thiết kế nhỏ gọn đảm bảo tích hợp dễ dàng vào các thiết bị y tế, bao gồm hệ thống theo dõi bệnh nhân và dụng cụ chẩn đoán.
Hiệu suất
Bảng điều khiển TN cung cấp thời gian phản hồi nhanh, đảm bảo thông tin quan trọng được hiển thị theo thời gian thực. Các tùy chọn độ sáng cao mang lại khả năng đọc rõ ràng ngay cả trong phòng bệnh viện và phòng thí nghiệm có ánh sáng tốt. Mô-đun này có tỷ lệ tương phản ổn định và truyền tín hiệu đáng tin cậy qua giao diện MIPI, đảm bảo hiệu suất ổn định. Các thành phần cấp công nghiệp và quá trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt khiến nó có độ tin cậy cao khi sử dụng liên tục trong y tế.
Ứng dụng
Mô-đun LCD LCD y tế này phù hợp với nhiều loại thiết bị chăm sóc sức khỏe, bao gồm hệ thống theo dõi bệnh nhân của bệnh viện, màn hình chẩn đoán y tế, dụng cụ thí nghiệm lâm sàng và thiết bị y tế cầm tay. Nó cũng có thể được sử dụng trong các hệ thống kiểm soát y tế nhúng, thiết bị hình ảnh y tế và các thiết bị chăm sóc sức khỏe khác yêu cầu hiệu suất hiển thị ổn định và chính xác. Tính linh hoạt của nó làm cho nó trở thành một giải pháp lý tưởng cho cả ứng dụng y tế cố định và di động.
Lợi ích chính
Thông số sản phẩm
|
Con sốĐiểm ảnh |
1024*600pixel |
|
Khu vực hoạt động |
222,72*125,28mm |
|
Đề cương mô-đun |
235*143*5.1mm |
|
Tỷ lệ khung hình |
16:9 |
|
Chế độ hiển thịtôi |
Thông thường màu trắng |
|
Góc nhìn (CR>10) |
60/70/80/80 |
|
Tỷ lệ tương phản |
500(Tối thiểu) 600(Loại) |
|
NTSC |
50%TYP |
|
Độ sáng LCM |
250 cd/m2(Loại) 500 cd/m2(Loại) 800 cd/m2(Loại) 1000 cd/m2(Loại) |
|
Giao diện |
MIPI |
|
Nhiệt độ hoạt động |
-30~+80oC |
|
Nhiệt độ bảo quản |
-20~+70oC |
Bản vẽ màn hình LCD LCD TN y tế 10,1 inch
![]()
![]()